pompous

/'pɔmpəs/
tính từ
  1. hoa lệ, tráng lệ; phô trương long trọng
  2. hoa mỹ, khoa trương, kêu rỗng (văn)
  3. vênh vang, tự cao, tự đại (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "pompous"

Từ có nhắc đến "pompous"

pompous
A pompous official gives a speech at a grand ceremony.