portentous

/pɔ:'tentəs/
tính từ
  1. gở, báo điềm gở, báo điềm xấu
  2. kỳ diệu, kỳ lạ
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vênh vang ra vẻ ta đây quan trọng, dương dương tự đắc (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

portentous
A dark cloud in the sky seemed a portentous sign of the coming storm.