overpass

/'ouvəpɑ:s/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cầu bắc qua đường, cầu chui[,ouvə'pɑ:s]
ngoại động từ
  1. đi qua
  2. vượt qua (khó khăn...), vượt quá (giới hạn...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kinh qua
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm ngơ, bỏ qua, không đếm xỉa đến
overpass
A car drives over the overpass above the busy highway.