overpass

/'ouvəpɑ:s/
Học thuật
Thân thiện
overpass

A car drives over the overpass above the busy highway.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cầu vượt: Một cấu trúc cầu được xây dựng để một con đường, đường ray hoặc lối đi bộ vượt lên trên một con đường, đường ray hoặc chướng ngại vật khác, cho phép giao thông di chuyểncác cấp độ khác nhau không giao cắt trực tiếp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The new overpass has significantly reduced traffic congestion at the intersection. (Cây cầu vượt mới đã giảm đáng kể tình trạng tắc nghẽn giao thông tại ngã .)
    • We took the overpass to cross the busy highway safely. (Chúng tôi đi qua cầu vượt để băng qua đường cao tốc đông đúc một cách an toàn.)
    • The pedestrian overpass connects the two sides of the train station. (Cầu vượt dành cho người đi bộ nối hai bên của nhà ga xe lửa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Elevated overpass": Cầu vượt trên cao, thường chỉ một cấu trúc cầu vượt dài được nâng lên cao so với mặt đất.
    • The city is planning to build an elevated overpass to bypass the downtown area. (Thành phố đang lên kế hoạch xây dựng một cầu vượt trên cao để đi vòng qua khu trung tâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Flyover (n): Cầu vượt (thường được dùng trong tiếng Anh-Anh, đồng nghĩa với 'overpass' trong tiếng Anh-Mỹ).
  • Viaduct (n): Cầu cạn, một cấu trúc cầu dài bao gồm nhiều nhịp, thường bắc qua một thung lũng, đường bộ hoặc đường sắt.
  • Footbridge (n): Cầu dành cho người đi bộ (có thể cầu vượt hoặc không).
Từ đồng nghĩa
  • Bridge: Cầu (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ bất kỳ loại cầu nào).
  • Crossing: Chỗ băng qua, nút giao (nghĩa rộng).
Lưu ý
  • Trong tiếng Anh-Mỹ, 'overpass' thuật ngữ phổ biến nhất cho loại cầu này. Trong tiếng Anh-Anh, 'flyover' thường được sử dụng hơn.
  • Từ này chủ yếu được dùng như một danh từ. Các định nghĩa động từ (như đi qua, vượt qua, làm ngơ) được liệt kê trong một số từ điển nhưng rất hiếm khi được sử dụng trong thực tế hiện đại thường được coi lỗi thời hoặc cổ xưa.
overpass

A car drives over the overpass above the busy highway.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cầu bắc qua đường, cầu chui[,ouvə'pɑ:s]
ngoại động từ
  1. đi qua
  2. vượt qua (khó khăn...), vượt quá (giới hạn...)
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kinh qua
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm ngơ, bỏ qua, không đếm xỉa đến