overplay

/'ouvə'plei/
ngoại động từ
  1. cường điệu (sự diễn xuất, tình cảm...)
  2. nhấn mạnh quá mức vào giá trị của, nhấn mạnh quá mức vào tầm quan trọng của
nội động từ
  1. cường độ trong diễn xuất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

overplay
The actor tends to overplay his emotional scenes.