oversea

/'ouvə'si:/ Cách viết khác : (overseas) /'ouvə'si:z/
Học thuật
Thân thiện
oversea

He sent an oversea package to his family.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • nước ngoài, thuộc về nước ngoài, hải ngoại: Dùng để mô tả những thứ liên quan đến, tồn tại ở, hoặc đến từ các quốc gia khác, bên kia biển.
    • Vượt biển, qua biển: Chỉ sự di chuyển hoặc liên quan đến việc vượt qua đại dương.
  2. Phó từ:

    • nước ngoài, ra nước ngoài, sang hải ngoại: Dùng để mô tả hành động hoặc vị trí diễn ra tại một quốc gia khác, bên kia biển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The company has many oversea branches. (Công ty nhiều chi nhánh nước ngoài.)
    • She received an oversea scholarship to study. ( ấy nhận được một học bổng hải ngoại để học tập.)
  • Phó từ:

    • He decided to work oversea for a few years. (Anh ấy quyết định làm việc nước ngoài trong vài năm.)
    • Our products are sold oversea. (Sản phẩm của chúng tôi được bán ra nước ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "oversea market": thị trường nước ngoài.

    • Expanding into the oversea market is our next goal. (Mở rộng vào thị trường nước ngoài mục tiêu tiếp theo của chúng tôi.)
  • "oversea investment": đầu nước ngoài.

    • The country welcomes oversea investment in technology. (Đất nước chào đón đầu nước ngoài vào lĩnh vực công nghệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Overseas (adj & adv): Đây dạng phổ biến hơn, có nghĩa tương tự hoàn toàn với 'oversea'.
    • He has overseas experience. (Anh ấy kinh nghiệm nước ngoài.)
    • They traveled overseas. (Họ đã du lịch ra nước ngoài.)
Từ đồng nghĩa
  • Foreign (adj): thuộc nước ngoài, ngoại quốc.
  • Abroad (adv): ở nước ngoài, ra nước ngoài.
Lưu ý
  • Từ 'oversea' ít phổ biến hơn so với dạng 'overseas'. Trong hầu hết các ngữ cảnh hiện đại, 'overseas' được sử dụng phổ biến cho cả tính từ phó từ.
  • Khi dùng như tính từ, thường đứng trước danh từ ( dụ: oversea trade, oversea student).
  • Khi dùng như phó từ, thường đứng sau động từ ( dụ: live oversea, send oversea).
oversea

He sent an oversea package to his family.

tính từ & phó từ
  1. ngoài nước, hải ngoại

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "oversea"

Từ có nhắc đến "oversea"