overuse

/'ouvərju:s/
danh từ
  1. sự dùng quá nhiều, sự lạm dụng; dùng quá lâu['ouvər'ju:z]
ngoại động từ
  1. dùng quá nhiều, lạm dụng; dùng quá lâu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

overuse
He overuses his phone until the battery dies.