oversee

/'ouvə'si:/
Học thuật
Thân thiện
oversee

The manager oversees the team's progress on the new design.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Trông nom, giám sát, giám thị: Hành động theo dõi, quản lý chịu trách nhiệm về một quá trình, một nhóm người hoặc một dự án để đảm bảo mọi việc được thực hiện đúng đắn hiệu quả.
    • Quan sát, theo dõi: Hành động theo dõi một cách cẩn thận hệ thống.
dụ sử dụng
  • ( ấy được thuê để giám sát việc xây dựng cây cầu mới.)
  • (Người quản lý trông nom một nhóm hai mươi nhân viên.)
  • (Nhiệm vụ của hội đồng quản trị giám sát các hoạt động tài chính của công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to oversee that...": giám sát để đảm bảo rằng...
    • His job is to oversee that all safety regulations are followed. (Công việc của anh ấy giám sát để đảm bảo rằng tất cả các quy định an toàn đều được tuân thủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Overseer (danh từ): người giám sát, đốc công.
    • The overseer checked the quality of the work. (Người giám sát đã kiểm tra chất lượng công việc.)
  • Oversight (danh từ): sự giám sát; (nghĩa khác) sự sơ suất, sự bỏ sót do không giám sát kỹ.
    • The department is under the oversight of a senior director. (Bộ phận đó chịu sự giám sát của một giám đốc cấp cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Supervise: giám sát, chỉ đạo (nhấn mạnh việc hướng dẫn chịu trách nhiệm).
  • Monitor: theo dõi, giám sát (nhấn mạnh việc quan sát liên tục để kiểm tra tiến trình).
  • Manage: quản lý, điều hành (nhấn mạnh việc kiểm soát ra quyết định).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến nào.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến nào.)

oversee

The manager oversees the team's progress on the new design.

ngoại động từ oversaw, overseen
  1. trông nom, giám thị
  2. quan sát

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "oversee"

Từ có nhắc đến "oversee"