oách

  1. tt, trgt Có vẻ bảnh bao (thtục): Đi đâu oách thế?; ăn mặc oách quá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

oách
Anh ấy mặc bộ vest mới trông rất oách.