oải
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (khẩu ngữ):
- Ở trạng thái bị kéo thẳng ra hoặc trễ xuống, mất đi độ cong hoặc hình dạng căng ban đầu: Dùng để mô tả đồ vật bị biến dạng do lực tác động, không còn giữ được hình dáng như cũ.
- Mệt mỏi, rã rời, kiệt sức: Dùng để mô tả trạng thái cơ thể hoặc tinh thần mệt mỏi đến mức không còn sức lực.
Ví dụ sử dụng
- Nghĩa 1 (Đồ vật bị biến dạng):
- Cái lò xo này bị oải mất rồi, không còn đàn hồi nữa.
- Sợi dây thép bị uốn nhiều quá nên đã oải ra.
- Nghĩa 2 (Mệt mỏi):
- Làm việc liên tục mười tiếng khiến tôi cảm thấy oải cả người.
- Sau chuyến leo núi dài, đôi chân cậu ấy oải hẳn đi.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Mệt oải": Cụm từ nhấn mạnh trạng thái mệt mỏi cùng cực, rã rời.
- Cả tuần thức khuya ôn thi, cuối tuần tôi chỉ muốn nằm dài vì mệt oải.
- "Oải người": Diễn tả cảm giác mệt mỏi toàn thân.
- Tắm nước nóng sau khi oải người vì làm việc sẽ thấy dễ chịu hơn.
Biến thể và từ gần giống
- Mỏi (tính từ): Cảm giác cần được nghỉ ngơi do hoạt động kéo dài, nhưng mức độ nhẹ hơn "oải".
- Tôi thấy mỏi mắt sau khi đọc sách lâu.
- Rã rời (tính từ): Mệt đến mức cảm thấy các bộ phận trên cơ thể như không còn liên kết, gần nghĩa với "oải".
- Sau trận ốm, toàn thân tôi rã rời.
- Uể oải (tính từ): Trạng thái mệt mỏi, thiếu sinh khí, kém linh hoạt.
- Buổi sáng thứ Hai, mọi người thường đến công ty với vẻ mặt uể oải.
Từ đồng nghĩa
- Nghĩa 1 (biến dạng): Giãn, trễ, thẳng ra.
- Nghĩa 2 (mệt mỏi): Mệt nhoài, kiệt sức, bải hoải.
Các cụm từ liên quan
- Làm oải: Khiến cho ai đó hoặc thứ gì đó trở nên mệt mỏi hoặc biến dạng.
- Công việc chân tay nặng nhọc này làm oải cả thanh niên trai tráng.
- Oải ra: Trạng thái bị kéo giãn hoặc duỗi thẳng ra.
- Chiếc lò xo cũ đã oải ra và mất tác dụng.
Thành ngữ liên quan
- Mệt oải rã rời: Thành ngữ nhấn mạnh mức độ mệt mỏi tột cùng.
- Sau hành trình dài, các vận động viên về đích với trạng thái mệt oải rã rời.
- t. (kng.). 1 Ở trạng thái đã bị thẳng ra hay trễ xuống, không còn giữ được hình dạng uốn cong như trước. Cái móc bị oải, không treo được. Lưỡi câu oải ra. 2 Mệt rã rời. Làm oải cả người.