oải

  1. t. (kng.). 1 Ở trạng thái đã bị thẳng ra hay trễ xuống, không còn giữ được hình dạng uốn cong như trước. Cái móc bị oải, không treo được. Lưỡi câu oải ra. 2 Mệt rã rời. Làm oải cả người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

oải
Cái móc bị oải, không treo được.