pécule

danh từ giống đực
  1. tiền chắt bóp, tiền dành dụm
  2. phụ cấp giải ngũ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pécule"

pécule
Un homme compte son pécule sur la table de la cuisine.