pédant

danh từ
  1. nhà thông thái rởm
  2. (từ ; nghĩa ) thầy đồ
tính từ
  1. thông thái rởm
    • Ton pédant
      giọng thông thái rởm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pédant"

pédant
Un homme adopte un ton pédant en expliquant un texte ancien.