patent

/'peitənt/
tính từ
  1. rõ ràng, hiển nhiên
    • Vérité patente
      chânhiển nhiên
    • lettres patentes
      (sử học) ngự chỉ (vua gởi cho nghị viện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

patent
Une erreur patente est facile à remarquer.