pénitent

danh từ
  1. người xưng tội
danh từ giống đực
  1. tu sĩ dòng sám hối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pénitent"

pénitent
Le pénitent prie à genoux dans une petite chapelle.