pendant

/'pendənt/
giới từ
  1. trong khi
    • Pendant mon absence
      trong khi tôi vắng
    • Pendant que je parle
      trong khi tôi nói
    • Pendant que
      trong khi
danh từ giống đực
  1. cái đi đôi với, cái sóng đôi với, người xứng với
tính từ
  1. treo, rủ, thõng xuống
    • Les bras pendants
      tay thõng xuống
  2. (luật pháp) còn treo, chưa giải quyết
    • Affaire pendante
      việc còn treo đó chưa giải quyết
    • fruits pendants par les branches
      xem fruit
    • fruits pendants par les racines
      xem fruit

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

pendant
Pendant que le chat dort, le chien joue avec une balle.