pétarade

Học thuật
Thân thiện
pétarade

Le cheval fait une pétarade en galopant dans le pré.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tràng rắm (của ngựa khi đá hậu): Một loạt âm thanh ngắn, liên tiếp lớn, tương tự như tiếng nổ nhỏ, phát ra từ phía sau của một con ngựa.
    • Tràng tiếng nổ: Một chuỗi âm thanh nổ lách tách, đứt quãng nhanh, giống như tiếng pháo nổ hoặc tiếng độngxe máy khó nổ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le cheval a fait une pétarade en s'ébrouant. (Con ngựa bắn ra một tràng rắm khi giũ mình.)
    • On entendait la pétarade des moteurs des vieilles mobylettes. (Người ta nghe thấy tràng tiếng nổ của động cơ những chiếc xe máy .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Partir dans une pétarade": Bắt đầu nổ một tràng dài (dùng cho động cơ hoặc tiếng nổ).
    • La moto a pris feu après être partie dans une longue pétarade. (Chiếc xe máy bốc cháy sau khi nổ một tràng dài.)
Biến thể từ gần giống
  • Pétarader (động từ): phát ra những tiếng nổ lách tách, chập chờn (thường dùng cho động cơ).

    • Le scooter pétarade, il faut le faire réviser. (Chiếc xe tay ga nổ lách tách, cần phải đem đi bảo dưỡng.)
  • Pétard (danh từ giống đực): pháo; tiếng nổ lớn.

    • Les enfants font éclater des pétards. (Bọn trẻ con đốt pháo.)
Từ đồng nghĩa
  • Détonation (nữ): tiếng nổ lớn.
  • Crépitement (nam): tiếng lách tách, tiếng nổ lép bép.
Thành ngữ liên quan
  • "Faire pétarader": Làm cho (thứ , thườngđộng cơ) phát ra tiếng nổ lách tách.
    • Il fait pétarader son pot d'échappement pour attirer l'attention. (Hắn làm cho ống xe nổ lách tách để thu hút sự chú ý.)
pétarade

Le cheval fait une pétarade en galopant dans le pré.

danh từ giống cái
  1. tràng rắm (của ngựa khi đá hậu)
  2. tràng tiếng nổ

Từ chứa "pétarade"