pétard

danh từ giống đực
  1. pháo
  2. ống thuốc nổ
  3. (thân mật) sự ồn ào, làm rùm beng
    • Faire du pétard
      làm ồn ào, làm rùm beng
  4. (thông tục) mông đít
  5. (thông tục) súng lục
    • Il sortit son pétard
      rút súng lục ra
    • être en pétard
      nổi nóng
    • lancer un pétard
      đưa ra một tin giật gân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

pétard
Un enfant allume un pétard dans le jardin.