paddock

/'pædək/
danh từ
  1. bãi cỏ (ở trại nuôi ngựa)
  2. bâi tập hợp ngựa (ở cạnh trường đua)
  3. (Uc) mảnh ruộng, mảnh đất
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ), (tiếng địa phương) cóc nhái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

paddock
The jockey leads the racehorse from the paddock to the track.