pained

/peind/
tính từ
  1. đau đớn, đau khổ, phiền lòng
    • to look pained
      trông có vẻ đau đớn, trông có vẻ đau khổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pained"

pained
She winced with a pained expression after stubbing her toe.