paint

/peint/
danh từ
  1. sơn
  2. thuốc màu
  3. phấn (bôi )

Idioms

  • as pretty (smart) as paint
    đẹp như vẽ
ngoại động từ
  1. sơn, quét sơn
    • to paint a door green
      sơn cửa màu lục
  2. vẽ, tô vẽ, mô tả
    • to paint a landscope
      vẽ phong cảnh
    • to paint a black (rosy) picture of
      bôi đen ( hồng)
  3. đánh phấn
nội động từ
  1. vẽ tranh
  2. thoa phấn

Idioms

  • to paint in
    ghi bằng sơn
  • to paint out
    sơn phủ lên, lấy sơn quét lấp đi
  • to panin in bright colours
    vẽ màu tươi, vẽ màu sáng; (nghĩa bóng) hồng (sự việc )
  • to pain the lily
    mặc thêm là lượt cho phò mã (làm một việc thừa)
  • to paint the town red
    (xem) town

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

paint
A child uses red paint to make a picture of a house.