pairesse
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Thượng nghị sĩ phu nhân (Anh): Dùng để chỉ vợ của một nam thượng nghị sĩ (peer) tại Vương quốc Anh.
- Bà công khanh (có tước công khanh thế tập, ở Anh): Chỉ một phụ nữ thuộc tầng lớp quý tộc, có tước vị công khanh (peerage) được thừa kế hoặc phong tặng ở Anh.
- (Sử học) Công khanh phu nhân (Pháp): Trong lịch sử Pháp, từ này dùng để chỉ vợ của một công tước hoặc một nam quý tộc cao cấp (pair de France).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- La pairesse a assisté à la cérémonie aux côtés de son mari. (Bà công khanh đã tham dự buổi lễ bên cạnh chồng mình.)
- Le titre de pairesse lui a été conféré par la reine. (Tước vị công khanh phu nhân đã được Nữ hoàng ban cho bà.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử, pháp lý hoặc khi nói về chế độ quý tộc của Anh và Pháp. Nó không phải là từ thông dụng trong đời sống hàng ngày.
Biến thể và từ gần giống
- Pair (danh từ giống đực): Công khanh, thượng nghị sĩ (chỉ nam giới).
- Il a été nommé pair du royaume. (Ông ấy được bổ nhiệm làm công khanh của vương quốc.)
- Pairie (danh từ giống cái): Tước công khanh, chức thượng nghị sĩ; tầng lớp quý tộc.
- La pairie britannique a une longue histoire. (Tầng lớp quý tộc Anh có một lịch sử lâu đời.)
Từ đồng nghĩa
- Noblewoman: Quý bà, nữ quý tộc (nghĩa rộng hơn).
- Lady: Quý bà, phu nhân (trong cách xưng hô hoặc chỉ địa vị).
Lưu ý
- "Pairesse" là một từ cụ thể liên quan đến chế độ quý tộc, khác với các từ chỉ địa vị xã hội thông thường.
- Ở Anh, tước vị này có thể là do thừa kế (đối với nữ quý tộc có tước vị riêng) hoặc do hôn nhân (là vợ của một nam công khanh).
danh từ giống cái
- thượng nghị sĩ phu nhân (Anh)
- bà công khanh (có tước công khanh thế tập, ở Anh)
- (sử học) công khanh phu nhân (Pháp)