palatable

/'pælətəbl/
tính từ
  1. ngon
  2. (nghĩa bóng) làm dễ chịu, làm khoan khoái (tinh thần)
  3. có thể chấp nhận được
    • a palatable fact
      một sự việc có thể chấp nhận được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "palatable"

Từ có nhắc đến "palatable"

palatable
The chef made the dish more palatable with fresh herbs.