palmaire

Học thuật
Thân thiện
palmaire

La paume palmaire est la partie charnue de la main.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) gan bàn tay: Dùng để mô tả những liên quan đến mặt trước của bàn tay, phần có lòng bàn tay.
  2. Danh từ giống đực:
    • gan tay: Chỉ một nhóm cụ thể nằmvùng gan bàn tay.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'aponévrose palmaire est une membrane épaisse. (Cân gan taymột màng dày.)
    • La face palmaire de la main est sensible. (Mặt gan tay rất nhạy cảm.)
  • Danh từ giống đực:
    • Le palmaire est un muscle fléchisseur. ( gan taymột gập.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Arcade palmaire": Cung gan tay, chỉ hệ thống mạch máulòng bàn tay.
    • L'arcade palmaire superficielle assure la vascularisation. (Cung gan tay nông đảm bảo sự cung cấp máu.)
  • "Aponévrose palmaire": Cân gan tay, một lớp liên kết dàylòng bàn tay.
    • L'aponévrose palmaire peut être sujette à une rétraction. (Cân gan tay có thể bị co rút.)
Biến thể từ gần giống
  • Palmairement (phó từ): Theo cách của gan bàn tay, liên quan đến gan bàn tay. (Từ chuyên ngành, ít dùng).
  • Palmarès (danh từ giống đực): Bảng thành tích, danh sách những người đoạt giải. (Từ này nguồn gốc từ "palmaire" nhưng nghĩa hiện đại khác biệt).
  • Volaire (tính từ): (Thuộc) lòng bàn tay/bàn chân. Từ đồng nghĩa chuyên môn, thường dùng trong giải phẫu học.
Từ đồng nghĩa
  • Volaire (tính từ): (Thuộc) lòng bàn tay. (Từ chuyên ngành giải phẫu).
  • Antébrachial antérieur (cụm từ): (Thuộc) cẳng tay trước. (Có thể mô tả một phần của palmaire).
Lưu ý về cách dùng
  • "Palmaire" hầu như chỉ được sử dụng trong ngữ cảnh y học, giải phẫu học hoặc sinh học. không phải là từ thông dụng trong đời sống hàng ngày.
  • Khi là danh từ giống đực (le palmaire), luôn đề cập đến một cụ thể ( gan tay).
palmaire

La paume palmaire est la partie charnue de la main.

tính từ
  1. (giải phẫu) (thuộc) gan bàn tay
    • Arcade palmaire
      cung gan tay
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) gan tay