palo alto

palo alto

A student rides a bicycle through the sunny streets of Palo Alto.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Palo Alto: Tên một thành phốtiểu bang California, Hoa Kỳ. Đây một thị trấn đại học nổi tiếng nơi tọa lạc của Đại học Stanford trung tâm của Thung lũng Silicon.

dụ sử dụng
  • (Palo Alto nơi nhiều công ty khởi nghiệp công nghệ.)
  • ( ấy chuyển đến Palo Alto để học tại Đại học Stanford.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Palo Alto" thường được dùng như một biểu tượng cho sự đổi mới công nghệ giáo dục đại học danh tiếng.
    • The phrase "Palo Alto" often evokes images of innovation and academic excellence. (Cụm từ "Palo Alto" thường gợi lên hình ảnh về sự đổi mới xuất sắc trong học thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Palo Altoan (danh từ/ tính từ): người hoặc thuộc về Palo Alto.
    • He is a proud Palo Altoan. (Anh ấy một người dân Palo Alto tự hào.)
Từ đồng nghĩa
  • Stanford town: thị trấn Stanford (cách gọi không chính thức, nhấn mạnh mối liên hệ với Đại học Stanford).
  • Silicon Valley hub: trung tâm của Thung lũng Silicon ( Palo Alto một phần của khu vực này).
Các cụm từ liên quan
  • Palo Alto Networks: tên một công ty an ninh mạng lớn trụ sở tại Palo Alto.
    • Palo Alto Networks is a leader in cybersecurity. (Palo Alto Networks công ty hàng đầu trong lĩnh vực an ninh mạng.)
Thành ngữ liên quan
  • "In the heart of Palo Alto": ở trung tâm của Palo Alto, thường dùng để mô tả vị trí đắc địa.
    • The cafe is located in the heart of Palo Alto. (Quán cà phê nằmtrung tâm của Palo Alto.)