pullulate

/'pʌljuleit/
Học thuật
Thân thiện
pullulate

The garden pullulates with bees and butterflies.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Mọc mầm, nảy mầm: Chỉ quá trình hạt giống hoặc cây cối bắt đầu phát triển, đâm chồi.
    • Sinh sản nhanh, nảy nở nhiều: Chỉ sự gia tăng số lượng một cách nhanh chóng dồi dào, thường dùng cho sinh vật.
    • (Nghĩa bóng) Nảy sinh, phát sinh nhiều: Dùng để diễn tả sự xuất hiện ồ ạt của các ý tưởng, vấn đề hoặc hiện tượng trừu tượng.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • In spring, seeds begin to pullulate in the warm soil. (Vào mùa xuân, hạt giống bắt đầu nảy mầm trong đất ấm.)
    • Without natural predators, the insects pullulated in the forest. (Không động vật ăn thịt tự nhiên, côn trùng sinh sản nhanh trong rừng.)
    • New theories pullulate in the field of quantum physics. (Các lý thuyết mới nảy sinh trong lĩnh vực vật lượng tử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to pullulate with": đầy rẫy, nảy nở đầy (cái đó).
    • The old bookshelf pullulated with silverfish. (Kệ sách đầy rẫy những con bọ bạc.)
    • His mind seemed to pullulate with creative schemes. (Tâm trí anh ta dường như nảy nở đầy những kế hoạch sáng tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Pullulation (danh từ): Sự nảy mầm; sự sinh sôi nảy nở nhanh chóng; sự nảy sinh.
    • The rapid pullulation of algae in the lake caused concern. (Sự sinh sôi nhanh chóng của tảo trong hồ gây ra lo ngại.)
Từ đồng nghĩa
  • Sprout: nảy mầm, đâm chồi (nghĩa đen).
  • Teem: đầy, nhung nhúc (chỉ số lượng lớn).
  • Swarm: tụ tập đông đúc, bầy đàn.
  • Multiply: nhân lên, sinh sôi.
  • Germinate: nảy mầm (thực vật học).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không cụm động từ (phrasal verb) thông dụng nào được ghi nhận.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ (idiom) thông dụng nào được ghi nhận.)

pullulate

The garden pullulates with bees and butterflies.

nội động từ
  1. mọc mầm, nảy mầm
  2. sinh sản nhanh; nảy nở nhiều
  3. (nghĩa bóng) nảy sinh, phát sinh (thuyết...)