palustre

Học thuật
Thân thiện
palustre

Une plante palustre pousse au bord d'un étang.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về đầm lầy, ở đầm lầy: Dùng để mô tả những liên quan đến, tồn tạihoặc đặc điểm của đầm lầy.
    • (Y học) Thuộc về bệnh sốt rét: Một nghĩa chuyên ngành, dùng để mô tả những liên quan đến bệnh sốt rét, căn bệnh thường gắn liền với vùng đầm lầy.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La végétation palustre est très dense. (Thảm thực vật đầm lầy rất rậm rạp.)
    • C'est une région palustre et malsaine. (Đómột vùng đầm lầy không lành mạnh.)
    • Un accès palustre a été diagnostiqué. (Một cơn sốt rét đã được chẩn đoán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fièvre palustre": Cụm danh từ y học chỉ bệnh sốt rét.
    • Le patient souffre de fièvre palustre. (Bệnh nhân đang mắc bệnh sốt rét.)
  • "Zone palustre": Vùng đầm lầy, khu vực đầm lầy.
    • La zone palustre est protégée pour sa biodiversité. (Vùng đầm lầy được bảo vệ sự đa dạng sinh học của .)
Biến thể từ gần giống
  • Paludisme (danh từ): Bệnh sốt rét.
    • La lutte contre le paludisme est une priorité. (Cuộc chiến chống bệnh sốt rétmột ưu tiên.)
  • Paludéen, paludéenne (tính từ): () Thuộc về đầm lầy hoặc bệnh sốt rét. (Từ đồng nghĩa cổ hơn với ).
  • Marécageux / marécageuse (tính từ): Thuộc về đầm lầy, lầy lội. (Từ thông dụng hơn trong ngữ cảnh địa lý thông thường).
Từ đồng nghĩa
  • Marécageux (adj): (Thuộc) đầm lầy, lầy lội.
  • Malarique (adj): (Thuộc) bệnh sốt rét. (Trong ngữ cảnh y học).
palustre

Une plante palustre pousse au bord d'un étang.

tính từ
  1. đầm lầy
  2. (thuộc bệnh) sốt rét
    • Accès palustre
      cơn sốt rét

Từ có nhắc đến "palustre"