panthéon

danh từ giống đực
  1. lăng danh nhân, các danh nhân
    • Le panthéon littéraire
      các danh nhân của nền văn học
  2. chư thần (sử học) đền (thờ) chư thần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

panthéon
Le Panthéon de Paris est un monument historique célèbre.