ponton

/'pɔntən/
danh từ giống đực
  1. (hàng hải) ụ nổi
  2. bến nổi
  3. tàu kho; tàu trại lính; tàu giam

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ponton"

ponton
Un petit bateau à moteur est amarré à un ponton en bois qui s'avance sur un lac paisible.