mime

danh từ
  1. kịch điệu bộ (cổ La-, (từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp)
  2. diễn viên kịch điệu bộ
  3. người giỏi bắt chước; anh hề
nội động từ
  1. diễn kịch điệu bộ
  2. bắt chước điệu bộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "mime"

mime
The acting student mimed eating an apple.