câm

adj
  1. Dumb, mute
    • người câm
      a dumb person
    • giả câm giả điếc
      to sham dumbness and deafness, to pretend to be deaf and dumb
    • tín hiệu câm
      dumb signs
    • kịch câm
      a dumb show, a mime, a pantomime
    • chữ " h " câm trong chữ Pháp
      the mute "h" in a French word
  2. Silent
    • ngồi câm miệng
      to sit in silence
    • các khẩu pháo của địch câm họng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

câm
Một người câm dùng tay để diễn đạt ý muốn của mình.