paon

{{con công}}{{paon}}
danh từ giống đực
  1. (động vật học) con công
    • Paon qui fait la roue
      con công xoè tròn đuôi
    • Orgueilleux (vaniteux) comme un paon
      dương dương tự đắc
    • Marcher en se rengorgeant comme un paon
      đi vênh váo
  2. (nghĩa bóng) người dương dương tự đắc
    • Pan
  3. se parer des plumes du paon+ khoác công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ chứa "paon"

Từ có nhắc đến "paon"

paon
Le paon fait la roue dans le jardin.