pian

Học thuật
Thân thiện
pian

Un enfant a un pian sur le doigt.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Ghẻ cóc: Một loại bệnh ngoài da, một dạng của bệnh ghẻ, đặc điểmxuất hiện các nốt sần hoặc mụn cóc nhỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le pian est une maladie de la peau. (Ghẻ cócmột bệnh ngoài da.)
    • Le médecin a diagnostiqué un pian chez le patient. (Bác sĩ đã chẩn đoán bệnh ghẻ cócbệnh nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pian hémorragique": ghẻ cóc xuất huyết, một dạng nghiêm trọng hơn.
    • Le pian hémorragique nécessite un traitement urgent. (Ghẻ cóc xuất huyết cần được điều trị khẩn cấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Pianique (adj): thuộc về hoặc liên quan đến bệnh ghẻ cóc.
    • Une lésion pianique. (Một tổn thương do ghẻ cóc.)
Từ đồng nghĩa
  • Frambésie (n): (tên khoa học) bệnh ghẻ cóc.
pian

Un enfant a un pian sur le doigt.

danh từ giống đực
  1. (y học) ghẻ cóc