pion

danh từ giống đực
  1. con tốt (trong trò chơi cờ) quân (trong một số trò chơi khác)
  2. (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) viên giám thị
    • damer le pion à quelqu'un
      xem damer

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pion"

pion
Un pion avance d'une case sur l'échiquier.