ban

/bæn/
danh từ giống đực
  1. sự công bố; sự công bố kết hôn (ở nhà thờ) (cũng ban de mariage)
  2. hồi kèn, hồi trống (trước hoặc sau một số buổi lễ quân đội)
    • Ouvrir le ban
      thổi kèn (đánh trống) khai lễ
    • Fermer le ban
      thổi kèn (đánh trống) bế mạc
  3. hồi vỗ tay từng nhịp
  4. (sử học) lệnh triệu tập chư hầu; đoàn chư hầu
  5. (sử học) án biệt xứ
    • être en rupture de ban
      bỏ nơi biệt xứ trở về
    • le ban et I'arrière-ban
      tất cả
    • metre quelqu'un au ban de la société
      tố cáo cho mọi người phỉ nhổ ai
danh từ giống đực
  1. (sử học) thái thú, tỉnh trưởng (Hung-ga-ri)
    • Banc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

ban
Le prêtre annonce le ban de mariage à l'église.