paralytic

/,pærə'litik/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị liệt: Liên quan đến hoặc mắc chứng liệt, mất khả năng cử động một phần hoặc toàn bộ cơ thể.
    • Say mèm, say bí tỉ: (Từ lóng) Trong tình trạng say rượu hoặc chất cồn đến mức không kiểm soát được.
  2. Danh từ:

    • Người bị liệt: Một người mắc chứng liệt, không khả năng cử động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The accident left him with paralytic limbs. (Tai nạn khiến các chi của anh ấy bị liệt.)
    • After the party, he was completely paralytic and couldn't walk home. (Sau bữa tiệc, anh ta say mèm không thể đi bộ về nhà.)
  • Danh từ:

    • The hospital has a special ward for paralytics. (Bệnh viện một khu đặc biệt dành cho những người bị liệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "paralytic fear": nỗi sợ hãi liệt, nỗi sợ đến mức không thể hành động.

    • She was frozen in paralytic fear when she saw the intruder. ( ấy đông cứng trong nỗi sợ hãi liệt khi nhìn thấy kẻ đột nhập.)
  • "paralytic state": trạng thái liệt.

    • The nervous system damage resulted in a paralytic state. (Tổn thương hệ thần kinh dẫn đến trạng thái liệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Paralysis (danh từ): Sự liệt, tình trạng liệt.

    • The stroke caused paralysis on his left side. (Cơn đột quỵ gây ra chứng liệt nửa người bên trái của ông ấy.)
  • Paralyze (động từ): Làm liệt.

    • The venom can paralyze its prey. (Nọc độc có thể làm liệt con mồi của .)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa bị liệt): Paralyzed (bị liệt), palsy-stricken (bị liệt).
  • Tính từ (nghĩa say mèm): Blotto (say bét), smashed (say xỉn), intoxicated (bị nhiễm độc, say).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "paralytic")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "paralytic")

tính từ
  1. (y học) bị liệt
  2. (nghĩa bóng) bị liệt
  3. (từ lóng) say mèm, say tí bỉ
danh từ
  1. người bị liệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "paralytic"