paralytic
/,pærə'litik/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Bị liệt: Liên quan đến hoặc mắc chứng liệt, mất khả năng cử động một phần hoặc toàn bộ cơ thể.
- Say mèm, say bí tỉ: (Từ lóng) Trong tình trạng say rượu hoặc chất có cồn đến mức không kiểm soát được.
Danh từ:
- Người bị liệt: Một người mắc chứng liệt, không có khả năng cử động.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- The accident left him with paralytic limbs. (Tai nạn khiến các chi của anh ấy bị liệt.)
- After the party, he was completely paralytic and couldn't walk home. (Sau bữa tiệc, anh ta say mèm và không thể đi bộ về nhà.)
Danh từ:
- The hospital has a special ward for paralytics. (Bệnh viện có một khu đặc biệt dành cho những người bị liệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"paralytic fear": nỗi sợ hãi tê liệt, nỗi sợ đến mức không thể hành động.
- She was frozen in paralytic fear when she saw the intruder. (Cô ấy đông cứng trong nỗi sợ hãi tê liệt khi nhìn thấy kẻ đột nhập.)
"paralytic state": trạng thái tê liệt.
- The nervous system damage resulted in a paralytic state. (Tổn thương hệ thần kinh dẫn đến trạng thái tê liệt.)
Biến thể và từ gần giống
Paralysis (danh từ): Sự tê liệt, tình trạng liệt.
- The stroke caused paralysis on his left side. (Cơn đột quỵ gây ra chứng liệt nửa người bên trái của ông ấy.)
Paralyze (động từ): Làm tê liệt.
- The venom can paralyze its prey. (Nọc độc có thể làm tê liệt con mồi của nó.)
Từ đồng nghĩa
- Tính từ (nghĩa bị liệt): Paralyzed (bị liệt), palsy-stricken (bị tê liệt).
- Tính từ (nghĩa say mèm): Blotto (say bét), smashed (say xỉn), intoxicated (bị nhiễm độc, say).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "paralytic")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "paralytic")
tính từ
- (y học) bị liệt
- (nghĩa bóng) bị tê liệt
- (từ lóng) say mèm, say tí bỉ
danh từ
- người bị liệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))