paralytic

/,pærə'litik/
tính từ
  1. (y học) bị liệt
  2. (nghĩa bóng) bị liệt
  3. (từ lóng) say mèm, say tí bỉ
danh từ
  1. người bị liệt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "paralytic"