parasol

/,pærə'sɔl/
danh từ giống đực
  1. cái lọng, cái
  2. (thực vật học) tán (một kiểu cụm hoa)
  3. (thực vật học) (nằm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "parasol"

parasol
Une famille s'assoit à l'ombre d'un grand parasol sur la plage.