pariétal

tính từ
  1. (giải phẫu; thực vật học) (thuộc) vách, (thuộc) thành
    • Plèvre pariétale
      màng phổi thành
    • Placentation pariétale
      (thực vật học) kiểu dính noãn vách
    • peinture pariétale
      (khảo cổ học) tranh vách động
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) xương đỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "pariétal"

pariétal
Le chercheur étudie une peinture pariétale dans une grotte.