parliamentary

/,pɑ:lə'mentəri/ Cách viết khác : (parliamentarian) /,pɑ:ləmen'teəriən/
tính từ
  1. (thuộc) nghị trường; của nghị viện
    • old parliamentary hand
      tay nghị sĩ già đời, nghị sĩ nhiều kinh nghiệm nghị trường
  2. (thuộc) nghị viện Anh; do nghị viện Anh ban bố
  3. có thể dùng đượcnghị viện, được phép dùng trong nghị viện Anh (lời lẽ)
  4. (thông tục) lịch sự

Idioms

  • parliamentary train
    (từ cổ,nghĩa cổ) xe lửa rẻ tiền (giá vé không quá một penni một dặm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "parliamentary"

Từ có nhắc đến "parliamentary"

parliamentary
A parliamentary committee meets in a wood-paneled chamber.