partant

liên từ
  1. do đó
    • Plus d'amour, partant plus de joie
      không còn tình yêu, do đó không còn niềm vui
danh từ giống đực
  1. người đi
    • Les arrivants et les partants
      người đến người đi
  2. người xuất phát (trong cuộc đua xe đạp, cuộc chạy việt dã...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "partant"

partant
Les partants attendent le signal de départ de la course.