portant

Học thuật
Thân thiện
portant

Le portant de la scène est recouvert d'un rideau de velours rouge.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mang, chịu tải: Dùng để mô tả một bộ phận hoặc cấu trúc chức năng nâng đỡ, chịu lực.
    • Khỏe mạnh: Dùng để mô tả tình trạng sức khỏe tốt (thường trong cụm từ cố định).
  2. Danh từ giống đực:

    • Quai, tay cầm: Phần của một vật dụng (như hòm, vali) dùng để xách hoặc mang.
    • (Sân khấu) Cột chống, giá đỡ phông: Cấu trúc dùng để giữ phông nền trên sân khấu.
    • Cọc, trụ: Vật dùng để buộc thuyền (cọc chèo) hoặc làm trụ đỡ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un mur portant (Một bức tường chịu lực.)
    • Il est bien portant. (Anh ấy khỏe mạnh.)
  • Danh từ giống đực:

    • Le portant de la valise est cassé. (Quai xách của chiếc vali bị gãy.)
    • Les techniciens déplacent les portants sur scène. (Các kỹ thuật viên đang di chuyển các giá đỡ phông trên sân khấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À bout portant: Ở cự ly rất gần, sát nút (thường dùng khi bắn súng hoặc nói về khoảng cách).

    • Il a tiré à bout portant. (Hắn đã bắncự ly rất gần.)
  • Bien portant / Mal portant: Những cụm từ cố định để chỉ tình trạng sức khỏe tốt hoặc yếu.

    • Une personne mal portante (Một người ốm yếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Porter (động từ): Mang, vác, đeo.
  • Portance (danh từ giống cái): Lực nâng (trong hàng không), khả năng chịu tải.
  • Portatif/Portative (tính từ): Xách tay, di động.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (mang/chịu tải): Soutenant (chống đỡ), supportant (chịu đựng, nâng đỡ).
  • Tính từ (khỏe mạnh): En bonne santé ( sức khỏe tốt), vigoureux (cường tráng).
  • Danh từ (quai): Poignée (tay cầm), anse (quai, tay cầm của cốc, bình).
  • Danh từ (cọc): Pieu (cọc), poteau (cột).
Cụm từ cố định liên quan
  • Les bien portants: Những người khỏe mạnh (danh từ hóa từ tính từ).
    • Une politique pour les bien portants et les malades. (Một chính sách cho cả người khỏe mạnh người bệnh.)
portant

Le portant de la scène est recouvert d'un rideau de velours rouge.

tính từ
  1. mang, chịu tải
    • Roue portante
      bánh chịu tải
    • à bout portant
      xem bout
    • bien portant
      mạnh khỏe
    • mal portant
      ốm yếu
danh từ giống đực
  1. quai (hòm)
  2. (sân khấu) cái chống phông
  3. cọc chèo
    • les bien portants
      những người khỏe mạnh