pourtant
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Thế mà, thế nhưng, mà: Dùng để giới thiệu một ý kiến, một sự việc trái ngược hoặc tương phản với điều vừa được nói đến trước đó. Nó thể hiện sự đối lập hoặc bất ngờ.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Il a beaucoup travaillé, pourtant il a échoué. (Anh ấy đã làm việc rất chăm chỉ, thế mà anh ấy vẫn thất bại.)
- Je lui ai expliqué la règle, pourtant il ne l'a pas respectée. (Tôi đã giải thích luật cho anh ta, thế nhưng anh ta đã không tuân theo.)
- C'est un médicament simple, pourtant très efficace. (Đó là một loại thuốc đơn giản, mà lại rất hiệu quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Et pourtant...": Ấy thế mà, nhưng mà. Cụm này thường được dùng độc lập hoặc ở đầu câu để nhấn mạnh sự tương phản một cách mạnh mẽ, đôi khi có hàm ý ngạc nhiên.
- Tout semblait perdu. Et pourtant, ils ont gagné. (Mọi thứ dường như đã mất. Ấy thế mà, họ đã thắng.)
- Il prétend ne pas avoir peur. Et pourtant, il tremble. (Hắn ta tuyên bố là không sợ. Nhưng mà, hắn đang run đấy.)
Biến thể và từ gần giống
- Cependant (phó từ): Tuy nhiên, thế nhưng. (Trang trọng hơn một chút so với ).
- Néanmoins (phó từ): Tuy nhiên, dù vậy. (Mang tính trang trọng, nhấn mạnh sự ngoan cường).
- Toutefois (phó từ): Tuy thế, tuy nhiên. (Trang trọng, thường dùng trong văn viết).
Từ đồng nghĩa
- Mais: Nhưng. (Từ nối phổ biến nhất, trực tiếp hơn ).
- Cependant: Tuy nhiên.
- Néanmoins: Tuy nhiên, dù vậy.
Lưu ý sử dụng
- thường đứng ở giữa câu, sau chủ ngữ và động từ, hoặc ở cuối câu để nhấn mạnh.
- Không giống như (luôn đứng ở đầu mệnh đề thứ hai), có vị trí linh hoạt hơn trong câu.
- nhấn mạnh vào sự mâu thuẫn, nghịch lý giữa hai sự việc hơn là một sự đối lập đơn thuần.
phó từ
- thế mà, thế nhưng, mà
- Cette histoire est surprenante, elle est pourtant vraiechuyện đó rất kỳ dị, thế nhưng có thực
- Je vous l'ai dit pourtanttôi đã nói với anh mà
- et pourtantấy thế mà, nhưng mà
- Elle est assez laide et pourtant pleine de charmecô ta khá xấu ấy thế mà rất có duyên