ngoan

  1. sage
    • Cậu bé ngoan
      un enfant sage
    • Tay không nổi cơ đồ mới ngoan
      (ca dao) bien sage celui qui arrive à faire fortune en partant de zéro

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngoan
Đứa bé ngoan ngồi yên lặng đọc sách.