passe-partout

/,pɑ:spɑ:'tu:/
danh từ giống đực (không đổi)
  1. chìa khóa vạn năng
  2. điều chung chung
  3. (nhiếp ảnnh) khung cắt cảnh
  4. (kỹ thuật) cửa bản
tính từ (không đổi)
  1. đâu cũng hợp, dùng chỗ nào cũng được
    • Une tenue passe-partout
      một bộ quần áo mặt nơi cũng hợp
passe-partout
Une clé passe-partout ouvre plusieurs portes dans un immeuble.