passionless

/'pæʃnlis/
tính từ
  1. không sôi nổi, không say sưa, không nồng nàn, không nồng nhiệt, không thiết tha
  2. không nổi giận, điềm tĩnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

passionless
He gave a passionless speech to the quiet audience.