platonic

/plə'tɔnik/
tính từ
  1. của Pla-ton, thuộc Pla-ton
  2. lý tưởng thuần khiết
    • platonic love
      tình yêu lý tưởng thuần khiết (đối lại với nhục dục)
  3. (thông tục) lý thuyết, không thiết thực, suông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "platonic"

Từ có nhắc đến "platonic"

platonic
A close friendship can be a source of deep platonic love.