patriarch

/'peitriɑ:k/
danh từ
  1. tộc trưởng; gia trưởng
  2. ông lâo đáng kính; ông già nhiều con cháu
  3. vị đại diện cao tuổi nhất (của một giới nào...)
  4. người sáng lập (một môn phái...)
  5. (tôn giáo) giáo trưởng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "patriarch"

Từ có nhắc đến "patriarch"

patriarch
An elderly patriarch sits at the head of a long wooden table during a family gathering.