patrimonial

/,pætri'mounjəl/
Học thuật
Thân thiện
patrimonial

The family's patrimonial estate has been passed down for generations.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) di sản, tài sản thừa kế: Chỉ những được thừa hưởng từ tổ tiên, ông bà hoặc cha mẹ, thường theo các quy tắc pháp về thừa kế.
    • (Thuộc về) tài sản của nhà thờ (đạo Thiên Chúa): Trong bối cảnh tôn giáo, chỉ tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc quản lý của một giáo hội.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He manages the vast patrimonial estate left by his grandfather. (Anh ấy quản lý khối tài sản thừa kế đồ sộ do ông nội để lại.)
    • The dispute was over patrimonial rights to the family business. (Cuộc tranh chấp về quyền thừa kế đối với doanh nghiệp gia đình.)
    • The church carefully catalogued its patrimonial artifacts. (Nhà thờ cẩn thận lập danh mục các hiện vật tài sản của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Patrimonial authority": Quyền lực thừa kế hoặc quyền lực dựa trên truyền thống gia tộc.

    • In some societies, leadership is based on patrimonial authority. (Ở một số xã hội, quyền lãnh đạo dựa trên quyền lực thừa kế.)
  • "Patrimonial state": Một khái niệm xã hội học chỉ một hình thức nhà nước nơi quyền lực tài sản được coi như tài sản riêng của người cai trị.

    • The historian described the kingdom as a classic patrimonial state. (Nhà sử học mô tả vương quốc đó như một nhà nước thừa kế điển hình.)
Biến thể từ gần giống
  • Patrimony (Danh từ): Di sản, tài sản thừa kế.
    • He considered the ancient library part of the national patrimony. (Ông coi thư viện cổ kia một phần của di sản quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Inherited: Được thừa kế.
  • Hereditary: Di truyền, cha truyền con nối.
  • Ancestral: (Thuộc về) tổ tiên, gia tộc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "patrimonial")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "patrimonial")

patrimonial

The family's patrimonial estate has been passed down for generations.

tính từ
  1. (thuộc) gia sản, (thuộc) di sản
  2. (thuộc) tài sản của nhà thờ (đạo Thiên-chúa)

Từ tương tự