paumure

danh từ giống cái
  1. (săn bắn) chỗ đâm nhánh (của gạc hươu nai)
  2. phần dẹt đầu nhánh gạc (hươu nai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "paumure"

paumure
Une paumure de cerf repose sur le sol de la forêt.