paumure

Học thuật
Thân thiện
paumure

Une paumure de cerf repose sur le sol de la forêt.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Săn bắn) Chỗ đâm nhánh của gạc hươu nai: Chỉ phần trên gạc (sừng) của hươu, nai nơi các nhánh nhỏ mọc ra từ nhánh chính.
    • Phần dẹtđầu nhánh gạc hươu nai: Chỉ phần cuối cùng, hình dạng mở rộng dẹt của một nhánh gạc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le chasseur a examiné la paumure du bois de cerf. (Người thợ săn đã kiểm tra phần đầu dẹt của nhánh gạc con hươu.)
    • La beauté d'un bois de cerf dépend souvent de la régularité de ses paumures. (Vẻ đẹp của một bộ gạc hươu thường phụ thuộc vào độ đều đặn của các phần đầu nhánh dẹt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Paumure"một thuật ngữ chuyên ngành, hầu như chỉ được sử dụng trong lĩnh vực săn bắn, động vật học hoặc khi mô tả chi tiết giải phẫu của hươu, nai. Từ này không phổ biến trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày.
Biến thể từ gần giống
  • Bois (danh từ giống đực): Gạc, sừng (của hươu, nai).
  • Andouiller (danh từ giống đực): Nhánh gạc, nhánh sừng (chỉ từng nhánh nhỏ mọc ra từ trục chính).
  • Empaumure (danh từ giống cái): Một biến thể hoặc cách gọi khác của "paumure", cùng chỉ phần đầu dẹt của nhánh gạc.
Từ đồng nghĩa
  • Pelle (danh từ giống cái): Nghĩa đen là "cái xẻng", đôi khi được dùng không chính thức để chỉ phần dẹt của gạc hươu do hình dạng tương tự.
  • Extrémité aplatie (cụm danh từ): Đầu mút dẹt (cách mô tả chung).
Lưu ý
  • "Paumure"một từ rất chuyên môn ít gặp. Người học nên nhận biết từ này trong ngữ cảnh liên quan đến săn bắn, động vật móng guốc hoặc sưu tầm chiến lợi phẩm săn bắn (trophée de chasse).
paumure

Une paumure de cerf repose sur le sol de la forêt.

danh từ giống cái
  1. (săn bắn) chỗ đâm nhánh (của gạc hươu nai)
  2. phần dẹt đầu nhánh gạc (hươu nai)

Từ chứa "paumure"