pedestrian

/pi'destriən/
tính từ
  1. bằng chân, bộ
  2. (thuộc) đi bộ
  3. nôm na, tẻ ngắt, chán ngắt, không thú
danh từ
  1. người đi bộ, khách bộ hành
  2. (thể dục,thể thao) vận động viên (môn) đi bộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "pedestrian"

pedestrian
A pedestrian waits at the crosswalk for the signal to change.