prosy

/prosy/
tính từ
  1. tầm thường, dung tục
  2. buồn tẻ, chán ngắt (bài nói...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "prosy"

prosy
The professor's prosy lecture made the students yawn.